Loa Array Electro-voice EVF-1122S/66BLB

4.00 trên 5 dựa trên 1 đánh giá
(1 đánh giá)

Danh mục:

Giới thiệu sản phẩm loa array Electro-voice EVF-1122S/66BLB

Loa Array Electro-voice EVF-1122S/66BLB là dòng loa sân khấu, loa hội trường đáp ứng tiêu chuẩn QBD 2.0, là sản phẩm có đầy đủ các tiêu chuẩn đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng. Loa array Electro-voice EVF-1122S/66BLB được thiết kế vô cùng độc đáo không chỉ về kiểu dáng mà còn chất lượng âm thanh chính vì vậy mà rất được người dân trên thế giới đón nhận sự dụng.

Loa array Electro-voice EVF-1122S/66BLB
Loa array Electro-voice EVF-1122S/66BLB

Tính năng nổi bật của loa array Electro-voice EVF-1122S/66BLB

Thùng loa Electro-voice EVF-1122S/66BLB được làm bằng 13 lớp gỗ ép bạch dương chất lượng cao dày dặn, được gia công tỉ mỉ kỹ lưỡng, bên trong được thiết kế thêm phần khung giúp cho loa có độ vững chắc hơn và chống rung hiệu quả khi chịu áp lực âm thanh  lớn.

Với mức công suất trung bình 500W và mức tối đa lên đến 2000W, độ nhạy cực đạt đạt 134dB SPL đỉnh và góc phủ âm rộng cho loa cung cấp âm thanh mạnh mẽ,  sống động bao trugm khắp không gian có diện tích rộng lớn, phù hợp trong các sân khấu, hội trường, đám cưới, sự kiện lớn ngoài trời,…

Tổng thể của loa Electro-voice EVF-1122S/66BLB là được thiết kế với 1loa bass 30cm và 2 loa treble 5,1cm cung cấp âm thanh hoàn hảo, thể hiện rõ ràng từng dải âm tần cao, thấp.

Thông số kỹ thuật Loa Array Electro-voice EVF-1122S/66BLB

Mã sản phẩm EVF-1122S/66BLB
Hãng sản xuất electro-voice
Dải tần số (-10 dB) 49 – 19000kHz
Mức độ phù hợp (danh nghĩa -6 dB) H 60 °
Mức độ phù hợp (danh nghĩa -6 dB) V 60 °
Tần số chéo 1450Hz
Vật liệu bao vây 13 Ply chịu thời tiết Birch
Thông số môi trường Phiên bản tiêu chuẩn: IEC 60529 IP44
Đáp ứng tần số (-3 dB) 58 – 16000kHz
Lưới tản nhiệt Phiên bản tiêu chuẩn: 16 GA Galvanneal, Powdercoat, với màn hình phía sau
Đầu dò HF ND2B, 2 trong (51 mm) Màng nén điều khiển
Kết nối đầu vào Thiết bị đầu cuối kiểu trục Phoenix / Euroblock
Đầu dò LF Trình điều khiển SMX2121, 12 in (305mm)
Tối đa SPL / 1m (calc) 131dB
Trở kháng tối thiểu
Trở kháng danh nghĩa (Thụ động)
Xử lý nguồn thụ động Đỉnh 2000W
Tần suất truyền cao được đề xuất 65Hz
Độ nhạy 1 W / 1 m 98dB
Loại loa Toàn dải, hai chiều
Đình chỉ (22) Điểm M10
Xử lý nguồn hệ thống (Liên tục / Chương trình / Đỉnh) 500/1000 / 2000Watts
Bị phong hóa Không
Kích thước 413,3mm x 406,3mm x 768,6mm
Trọng lượng 28,6kg
  1. Được xếp hạng 4 5 sao

    Austgudge

    Patanol Priligy How Long Propecia Hair Side Effects prix cialis belgique Cheap Levitra Online Prix Cialis Marseille Cheapest Viagra Prices Licensed Pharmacies

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.