Loa Yamaha DHR15 là một sản phẩm nổi bật trong phân khúc loa hội trường và sân khấu, được Yamaha thiết kế với nhiều tính năng ấn tượng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dùng về chất lượng âm thanh sống động và mạnh mẽ.
Thiết Kế và Độ Bền

Loa DHR15 sở hữu thiết kế gọn gàng với kích thước 43.2 x 69.2 x 40.5 cm và trọng lượng 24 kg, làm từ chất liệu gỗ ép cao cấp, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt. Mặt trước của loa được bảo vệ bằng tấm lưới thép, giúp ngăn chặn bụi bẩn và tác động vật lý, từ đó bảo vệ các linh kiện bên trong. Ngoài ra, loa còn có các điểm lắp ráp tiêu chuẩn, cho phép treo loa dễ dàng trong mọi không gian biểu diễn.
Chất Lượng Âm Thanh

Loa Yamaha DHR15 được trang bị cấu hình 2 đường tiếng với củ loa bass 38cm và củ loa treble 3.5cm, hỗ trợ tái tạo âm thanh chính xác và tách bạch trong dải tần số từ 44Hz đến 20kHz. Công nghệ điều chỉnh FIR-X™ độc quyền của Yamaha sử dụng các bộ lọc pha FIR tuyến tính, giúp tối ưu hóa phản hồi tần số và pha, mang lại độ rõ nét và chất lượng âm hình vượt trội. Bên cạnh đó, loa còn được trang bị bộ khuếch đại loại D hiệu suất cao với công suất lên đến 1000W, đạt được 131 dB SPL, cho phép tái tạo âm thanh mạnh mẽ và sâu lắng.
Ứng Dụng và Tính Năng Đặc Biệt

Loa có khả năng phù hợp với nhiều loại hình ứng dụng như hội trường, sân khấu, và các sự kiện ngoài trời nhờ vào tính năng D-CONTOUR, một compressor đa băng tần thông minh, giúp duy trì chất lượng âm thanh mạnh mẽ và nhất quán ở mọi mức đầu ra. Chế độ FOH/MAIN và chế độ MONITOR cung cấp sự tùy chỉnh âm thanh chi tiết, tối ưu cho từng môi trường sử dụng.

Với thiết kế chắc chắn, chất lượng âm thanh ấn tượng và khả năng tùy chỉnh linh hoạt, Yamaha DHR15 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà tổ chức sự kiện, nhà thiết kế âm thanh chuyên nghiệp cũng như những người yêu âm nhạc muốn nâng cao trải nghiệm nghe của mình.
- Loa liền công suất 2-way tích hợp Bi-amped, thiết kế Bass-reflex
- Dải tần số (-10dB) 44 Hz – 20 kHz
- Vùng phủ sóng H90゚ x V60゚
- Crossover 1,8 kHz: Điều chỉnh FIR-X™ (bộ lọc pha FIR tuyến tính)
- Mức đầu ra tối đa (Đỉnh đo được, nhiễu IEC @ 1m) 131 dB SPL
- Các thành phần LF Đường kính: 15″ cone, Voice Coil: 2,5″, Nam châm: Ferrite
- HF Diaphram: 1,4″, Loại: củ loa throat compressor 1″, Nam châm: Neodymium
- Mạch khuếch đại: class D
- Công suất peak 1000 W (LF: 800 W, HF: 200 W) * 1/ liên tục 465 W (LF: 400 W, HF: 65 W)
- Tản nhiệt: Quạt làm mát, 4 tốc độ
- Sự tiêu thụ năng lượng 74 W (1/8 công suất), 18 W (Không hoạt động)
- Yêu cầu về nguồn điện 100 V, 100-120 V, 220-240 V, 110/127/220 V (Brazil),
50/60 Hz - Bộ chuyển đổi A / DD / A Lấy mẫu 24 bit 48 kHz
- Các bộ xử lý HPF: TẮT, 100 Hz, 120 Hz, 24 dB / D-CONTOUR: FOH / MAIN, MONITOR, OFF
- Vật liệu tủ: Gỗ ép
- Lớp phủ Sơn Polyurea bền, Màu đen
- Tay cầm Bên x3
- Ổ cắm cực Φ35 mm x2 (Đáy, 0 ° hoặc -7 °)
- Lắp ghép Top x 2, Rear x 1 (Phù hợp cho eyebolt M10 x 30 – 50 mm)
- Kích thước 432 mm x 692 mm x 405 mm
- Khối lượng tịnh 24,0 kg (52,9 lbs)



